Sản phẩm chủ lực

Thống kê truy cập

000133300
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
32
173
972
1714
4655
5576
133300

Hãng sản xuất: Roche diagnostics - Đức

Nước sản xuất: Thụy Sỹ
Model: Cobas C 111
Đặc điểm kỹ thuật:
- Hệ thống: xét nghiệm sinh hóa rời rạc, hoàn toàn chọn lọc và xét nghiệm điện giải (tùy chọn)
- Tốc độ xét nghiệm: Tối đa 180-200 test/ giờ (60-85 test /h với quang phổ, 60-100 test/h với quang phổ và điện giải cố định hoặc 180 test/h với điện giải)
- Kiểu mẫu xét nghiệm: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, máu toàn phần (HbA1c)
- Đầu vào mẫu: tải liên tục ống thứ nhất và ống thứ 2 vào 8 vị trí mẫu. Ưu tiên mẫu cấp cứu (STAT)
- Thời gian xét nghiệm: 5 đến 10 phút cho phân tích quang phổ, 2 phút cho phân tích điện giải
- Kiểu lọ đựng mẫu:
ống primary : 5-10ml, 16x100, 13 x 100, 13 x 75
Cốc mẫu : 2.5ml
Cốc mẫu nhỏ : 1.5ml
Cốc trong ống: cốc trong ống 16x75ml (ống đáy giả)
- Thể tích mẫu: tối thiểu khi sử dụng (500ul với ống primary, 75ul với cốc mẫu và 50ul với cốc mẫu nhỏ)
- Mã vạch mẫu: Code 128, Codabar 2 of 7, Interleaved 2 of 5, Code 3 of 9
- Pha loãng mẫu: 1,2-100 lần
- Quang phổ: 12 bước sóng, đèn halogen 20 W, đo lường đơn sắc và đa sắc
- Nguyên lý đo: trắc quang hấp thụ (enzyme, cơ chất, protein cụ thể) Ion điện cực chọn lọc, đo gián tiếp (pha loãng tỷ lệ 1:6)
- Hóa chất: Lên đến 8 đĩa thuốc thử trao đổi có sẵn
Hóa chất điện giải: Na +, K +, Cl-
Các bộ hóa chất từ 50-200test có sẵn mã vạch 2D
Trắc quang: 27 vị trí hóa chất trong khoang cho khoảng 14 loại xét nghiệm
- Cell phản ứng: Micro-cuvette dùng một lần
- Điều khiển: màn cảm ứng mầu 5.7 ""LCD (1/4 VGA)
- Giao diện hệ thống
2 cổng RS 232 nối tiếp, hai chiều (giao thức ASTM) cho máy chủ và máy quét mã vạch
2 cổng USB 1.1/2.0 cho modem và thẻ nhớ (tải dữ liệu và sao lưu)
- Yêu cầu về nguồn điện
Điện áp: 100-125 V và 200-240 V AC (-15%, +10%)
Tần số dòng 50 Hz (± 5%) và 60 Hz (± 5%)
Điện năng tiêu thụ 250 VA (320 VA với ISE)
Loại cài đặt II (IEC 61010-1)
- Kích thước máy (có điện giải) (Dài x Rộng x Cao): 590 (720) x 550 (550) x 480 (480) mm
- Trọng lượng 32.3 kg (35 kg có điện giải) (Chưa bao gồm máy tính, máy in, bàn để máy)
- Máy in ngoài: phần mềm máy in có sẵn để cho phép truyền dữ liệu từ thiết bị COBAS C 111 tới gần như mọi máy tính cá nhân tiêu chuẩn
- Yêu cầu nước: lên đến 3 lít/ ngày theo tiêu chuẩn NCCLS Type II (Độ dẫn <1μS/cm tại 25°C)
- Hệ thống mở: Kênh phát triển với 1, 3 hoặc 5 kênh có sẵn
Cấu hình bàn giao bao gồm
- Máy chính Cobas C 111
- Cuvette Segments cobas c 111
- Probe c111, set of 2
- Reagent Disc
- Lamp halogen 12v/20w assy
- Printer Paper
- Sample cups – micro 13/16
- ISE CHLORID ELEKTR. cobas c 111 system
- ISE POTASSIUM ELECTR. cobas c 111 system
- ISE SODIUM ELECTR. cobas c 111 system
- ISE REFERENCE ELECTR. cobas c 111 system
- ISE DUMMY ELECTR. cobas c 111 system
- Hoá chất GOT, GPT để chạy thử máy
- Catalogue gốc
- Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt