Sản phẩm chủ lực

Thống kê truy cập

000093597
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
91
298
681
1233
2984
1485
93597

 

Model: TE-SS700
Sử dụng ống tiêm: Ống tiêm vô trùng theo tiêu chuẩn
Kích thước ống tiêm: 5mL, 10mL, 10mL, 30mL, 50/60mL
Đơn vị liều dùng: mL/h
Tốc độ truyền:
- Phạm vi cài đặt:
+ 0.01 – 150.00mL/h khi sử dụng ống 5mL
+ 0.01 – 300.00mL/h khi sử dụng ống 10mL, 20mL, 30mL
+ 0.01 – 1200.00mL/h khi sử dụng ống 50/60mL
- Bước cài đặt khi quay núm xoay điều chỉnh
+ 0.01 mL/h (tăng từ 0.01 mL/h – 10.00mL/h)
+ 0.1 mL/h (tăng từ 10.00 mL/h – 100.00mL/h)
+ 1.00 mL/h (tăng từ 100.00 mL/h – 1200.00mL/h)
Khi khởi động máy, mặc định là 0.00 mL/h
Lượng dịch cần truyền:
+ 0.10 mL – 100.00mL (bước đặt 0.10 mL)
+ 100.00 mL – 9999.00mL (bước đặt 1.00 mL)
Có thể cài đặt đơn vị liều dùng là khối lượng
Khi khởi động máy mặc định là 0.00
Thời gian cần truyền:
1 phút – 99 giờ 59 phút, bước đặt 1 phút
Phạm vi cài đặt tốc độ truyền nhanh:
+ 100.00mL/h (khi sử dụng ống 5mL)
+ 100.00 – 300.00mL/h khi sử dụng ống 10mL, 20mL, 30mL
+ 100.00 – 1200.00mL/h khi sử dụng ống 50/60mL
Bước đặt 100.00mL/h
Phạm vi cài đặt liều dùng truyền nhanh:
+ 0.01 – 10.00 (bước đặt 0.01)
+ 10.00 – 100.00 (bước đặt 0.10)
+ 100.00 – 999.00 (bước đặt 1.00)
Đơn vị là mL và mg/kg
Phạm vi cài đặt thời gian truyền nhanh:
1 giây – 60 phút (bước đặt 1 giây)
Thể tích dịch đã truyền:
+ 0.00 mL – 10.00mL (bước nhảy 0.01 mL)
+ 10.00 mL – 100.00mL (bước nhảy 0.10 mL)
+ 100.00 mL – 9999.00mL (bước nhảy 1.00 mL)
Có thể hiển thị đơn vị liều dùng được là khối lượng
Khi khởi động máy mặc định là 0.00
Độ chính xác:
Độ chính xác của máy: ± 1 % (tốc độ lớn hơn 1.00 mL/h)
Độ chính xác (bao gồm ống tiêm): ± 3 % (được tính cho mỗi giờ kể từ lúc bắt đầu truyền tốc độ trên 1.00 mL/h theo chuẩn IEC 60601-2-24)
Áp lực báo tắc nghẽn:
10 đến 120kPa (đặt giá trị)
Áp lực tắc báo nghẽn dưới có thể chia ra 10 mức
Tốc độ truyền nhanh:
Khoảng 150mL/h khi sử dụng ống 5mL
Khoảng 300mL/h khi sử dụng ống 10mL
Khoảng 400mL/h khi sử dụng ống 20mL
Khoảng 500mL/h khi sử dụng ống 30mL
Khoảng 1200mL/h khi sử dụng ống 50/60mL
Báo động:
Báo động nghẽn, báo động gần hết, báo động sai vị trí kẹp ống tiêm, báo động kích thước ống tiêm, báo động sai vị trí ống tiêm, báo động sai vị trí kẹp đuôi, báo động ắc quy yếu. báo động nhắc nhở, báo động chưa nhấn nút “Start”, báo động chưa cài đặt vận tốc.
Chức năng an toàn:
- Chức năng nhắc nhở xác định thể tích
- Chức năng chọn áp lực tắc nghẽn
- Chức năng giảm truyền nhanh
- Chức năng cài đặt giới hạn tốc độ truyền A (giới hạn mềm)
- Chức năng cài đặt giới hạn tốc độ truyền A (giới hạn cứng)
- Chức năng khóa phím
Các chức năng khác:
- Chức năng hướng dẫn cài đặt ống tiêm
- Chức năng hiển thị loại ống tiêm…
Điều kiện sử dụng:
Nhiệt độ: 5 độ đến 40 độ C
Độ ẩm: 20 đến 90%
Điều kiện bảo quản:
Nhiệt độ: - 20 độ đến 45 độ C
Độ ẩm: 10 đến 95%
Điều kiện vận chuyển:
Nhiệt độ: - 20 độ đến 60 độ C
Độ ẩm: 10 đến 95%
Nguồn điện sử dụng:
100 – 240 VAC 50/60Hz
Sử dụng liên tục: 12 giờ với tốc độ truyền 5mL/h, 25 độ C, ắc quy đầy
Sạc trên 8 giờ
Công suất tiêu thụ: 24 V
Chuẩn an toàn: Loại 1 và thiết bị có nguồn trong, kiểu CF, hoạt động liên tục, IP24
Mạng LAN:
Bằng biện pháp này, Terumo tuyên bố bơm tiêm điện kiểu SS tương thích với các thiết bị khác chủ yếu và thiết bị liên quan khác theo chỉ dẫn 1999/5/EC
Tần số truyền hoặc băng thông: 2421 – 2472 MHz
Kiểu điều biến và đặc điểm tần số:
+ DBPSK
+ DQPSK
+ DSSS
+ CCK
Công suất phát: 10.7dBm
Kích thước:
- Không kết nối mở rộng (RS-232)
381mm (rộng) x 120mm (cao) x 112mm (dài)
- Có kết nối mở rộng (RS-232)
381mm (rộng) x 120mm (cao) x 131mm (dài)
Trọng lượng: 2 kg
Phụ kiện: Cáp nguồn AC, kẹp, hướng dẫn sử dụng