Sản phẩm chủ lực

Thống kê truy cập

000121336
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
24
166
501
1802
3276
5222
121336

 

Hãng sản xuất: BMI – Ý
GIỚI THIỆU
Hệ thống máy X-quang Series BRG-200R chất lượng cao, kết quả chính xác, giá cả hợp lý và đáp ứng tốt mọi nhu cầu của người sử dụng.
Có 3 model có thể chọn:
32KW: 1/3 pha,125 kV- 400Ma (tùy chọn 150 kV )
40KW: 1/3 pha, 125 kV- 500mA (tùy chọn 150 kV )
50 KW: 3 pha, 150kV – 630mA
Hiệu quả cao cho tất cả các ứng dụng chụp X-quang
Kích thước nhỏ gọn, bền và trọng lượng nhẹ
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT:
Ưng dụng kỹ thuật công nghệ hiện đại 200kHz+FET
Các chương trình chụp được thể hiện bằng nhiều ngôn ngữ có thể chọn và dễ dàng chọn lọc bằng cách sử dụng bảng vận hành hoặc thông qua phần mềm hỗ trợ GenWareTM.
Kỹ thuật chụp: có thể chọn bao gồm:
1.kV có AEC (optional)
2.kV/mAs
3.kV/mA/Time
Ripple kV thấp: nâng cao chất lượng hình ảnh tối đa
Chế độ chụp theo từng bộ phận cơ thể bệnh nhân (optional)
Tần số phát là 100kHz: là tần số cao nhất trong công nghiệp và tạo ra ripple kV thấp nhất, do đó có thể mang lại chất lượng hình ảnh tối ưu và năng lượng lưu lại thấp nhất. Đồng thời, bảo vệ được ống phát đến mức tối đa và kéo dài tuổi thọ của ống.
Tia phát kV: 125kV (chuẩn) & 150 (tùy chọn)
Điều khiển chụp tự động (AEC) optional
Calib ống chụp tự động
Phần mềm hỗ trợ GenWareTM cho phép cài đặt nhanh và đơn giản cũng như chẩn đoán hệ thống để phân tích phát sai vị trí
Hệ thống gọn  nhẹ, tiết kiệm chi phí vận chuyển và lắp đặt.
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CỦA BÀN CHỤP  BHT-TA

Là loại bàn nằm ngang với mẫu mã hiện đại, có thể thay đổi mặt bàn theo 4 hướng thích hợp cho ứng dụng chụp tổng quát.
Là hệ thống chụp X-quang lý tưởng cho các bệnh viện, phòng khám và phòng thực hành chụp X-quang.

ĐẶC ĐIỂM:.
- Dạng bàn trượt 4 hướng.
Dài x Ngang x Cao:  2.250 x 800 x 718 mm.
Di chuyển mặt bàn theo chiều dọc: 1350 mm (900 mm± 450)
Di chuyển mặt bàn theo chiều ngang: 375 mm.
Khoảng cách trọng tâm và trung tâm bàn đến tường: 1.310 mm.
Nguồn điện: 230V
Trọng lượng: 160 kgs.
Có đầy đủ các phụ kiện sau: Gridcabinet, roller kit.
Có Bucky sàng với hộc chứa casstte và grid 10:1, 103 dòng.
Có công tắc điều khiển bằng chân với khóa điện từ

Giá chụp phim phổi
- Dịch chuyển hộp đựng cassette lên xuống dễ dàng theo chiều dọc với khóa điện từ.
Sử dụng được với mọi kích cỡ cassette. Hộp chứa Cassettes dạng chịu tải trong cao (Heavy Duty Trays) với grid: 10:1, 103 dòng lưới.
Đáp ứng cho các loại Buckys hoặc Gridcabinet các cỡ  từ 13 x18  đến 35 x 43 cm
Có Bucky sàng với hộc chứa casstte tray và grid 10:1, 103 dòng.
Hệ thống cáp đôi tạo độ an toàn cao.
Chiều cao tối đa từ sàn nhà đến tâm hộp đựng cassette: 1.900 mm.
Chiều cao tối thiểu từ sàn nhà đến tâm hộp đựng cassette: 400 mm.
Khoảng cách từ bề mặt hộp chứa cassette đến tường:  mm.
Bề ngang hộp chứa cassette: 580mm.
Chiều cao trần nhà tối thiểu: 2.160mm.
Nguồn điện yêu cầu: 24 VAC
Trọng lượng: 120 Kg.
Bucky.
Collimator - bộ trực chuẩn tia bằng tay
Có bóng đèn Halogen 100W và mạch hẹn giờ (timer) tự động ngắt sau 30 giây.
Có thước đo độ nghiêng đầu đèn so với đường thẳng đứng.
Đã kiểm định theo tiêu chuẩn dùng trong y tế.
Khả năng chịu đựng áp cao 150 kVp.
Bộ dây cáp cao thế 150 kVp:
Sử dụng chuyên dùng cho các loại máy chụp X – Quang có chiều dài  6 mét.
Máy rửa phim tự động ≥ 60 phim/ giờ
Model : Mini Medical 90/TM
Hãng sản xuất : AFP
Xuất xứ:  Mỹ
Cấu hình:
01 Máy chính.
01 Bộ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo.
01 Bộ sách hướng dẫn sử dụng.
Thông số kỹ thuật:
Tốc độ xử lý  90 phim 14” x 17” (36 x 43cm)/ giờ.
Có thể chấp nhận ở hầu hết các kích cỡ phim: từ 4” x 4” (10 x 10cm) đến 14” x 36” (36 x 92cm)
Hiển thị các cảnh báo thông thường của người sử dụng sau khi thời gian khởi động tối thiểu.
Sau khi phim cuối cùng được xử lý, máy sẽ chuyển sang chế độ
standby để bảo tốn năng lượng và nước.
Chỉ thị bằng đèn giúp người vận hành có thể giữ được phương thức tối ưu cho quá trình xử lý và nhiệt độ xử lý.
Tối thiểu hóa lượng nước tiêu thụ.
Sấy khô phim: bằng phương pháp đèn hồng ngoại.
Kích thước phim: 4 x 4 (10 x 10cm) đến 14 x 36 in (36 x 92cm).
Thời gian xử lý hiện hình:  21 giây.
Dung tích bình chứa: mỗi bình  7.2 lít
Lượng nước tiêu thụ:  0,9 lít/ phút.
Tốc độ xả yêu cầu: 7 lít/ phút.
Tốc độ điều chỉnh: 7.6 lít/ phút.
Nguồn điện: 220 V, 50 Hz.