Sản phẩm chủ lực

Thống kê truy cập

000093609
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
103
298
693
1233
2996
1485
93609

MÁY ĐIỆN TIM 6 CẦN

CARDIOFAX S
MODEL ECG-1250K

Hãn sản xuất : Nihon kohden

Nước sản xuất: Nhật bản

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

* Thu tín hiệu điện tim:

- Mạch vào: Được cách ly và bảo vệ để tránh sốc điện tim (BJ-901D, BJ-902D hoặc BA-901D)

- Đạo trình ECG: 12 đạo trình

- Độ nhạy: 10mm/mv ±2%

- Chuẩn độ điện thế: 10mm/mV ±2%

- Điện trở vào: ³20MW

- Hệ số lọc nhiễu: ³100dB

- Điện áp Offset: ³±500mV

- Tấn số đáp ứng: 0.05Hz đến 150 Hz (-3dB) (bộ lọc chống trôi: off, lọc cao tần: 150Hz)

- Chuyển đổi tín hiêu số: 1,25mV

- Kiểm tra điện cực: Mỗi điện cực trừ N (RF)

- Thời gian thu tín hiệu điện tim khi ghi tự động: 10 – 24s

* Xử lý tín hiệu:

- Tỷ lệ lấy mẫu phân tích: 500mẫu/giây

- Tỷ lệ thu thập mẫu: 8000mẫu/giây

- Bộ lọc nhiễu xoay chiều: 50/60Hz

- Hằng số thời gian: ³3.2s

- Bộ lọc cao tần: 75, 100, 150 Hz

- Bộ lọc nhiễu điện cơ: 25, 35 Hz

- Phát hiện trạng thái sóng: tuột điện cực (điện thế), độ nhiễu (cao tần)

- Điện thế phát hiện nhỏ nhất: ≤ 20mVp-p

- Bộ lọc chống trôi: yếu: 0.1 Hz (-20db)

                                Mạnh: 0.1 Hz (-34db)

* Hiển thị:

- Hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng.

- Cỡ màn hình: 5.7 inch

- Độ phân giải: 320 x 240 dots

- Hiển thị thông số: 12 đạo trình sóng điện tim, thông tin bệnh nhân, đặt chế độ ghi, mã hoạt động, tần số tim, phức hợp QRS, đánh dấu CAL, Báo lỗi, tiếp xúc điện cực, độ nhiễu

-  Dạng sóng ECG: 12 đạo trình (2.88 s/lead)

* Ghi:

- Sử lý in: Đầu in nhiệt có độ phân giải cao.

- Mật độ in: 200dpi (8dots/mm), 320 dot/mm2 (25mm/s)

       - Chiều ngang: 40 dots/mm (25 mm/s)

       - Chiều dọc: 8 dots/mm

- Mật độ dòng quét: 1ms

- Khổ giấy: 110mm

- Độ rộng ghi: 104 mm

- Số kênh: 3, 4, 6

- Tốc độ giấy: 10, 12.5, 25, 50 mm/s

- Số đường ghi : lên tới 26

- Độ nhậy: 5, 10, 20mm/mV (có thể tự động làm giảm độ nhạy xuống 2.5mm/mV hoặc 1.25 mm/mV khi bật điều chỉnh tự động và tín hiệu điện tim biên độ cao quá mức)

- Ghi dạng lưới: có thể

- Thông số ghi: Loại chương trình ghi, ngày tháng năm, giờ phút, tốc độ giấy, độ nhạy, đáng dấu tên đạo trình, Bộ lọc, tên bệnh viện, thông tin bệnh nhân (nạp họ tên, tuổi, giới tính), đánh dấu thời gian, đánh dấu kết quả phân tích, báo tuột điện cực, độ nhiễu

- Nhiễu cơ khí: 48 dB hoặc ít hơn với tốc độ giấy 10, 12.5, 25 mm/s

- Loại giấy ghi: dài 20m, 140 mm/trang

* Phân tích điện tim:

- Tên chương trình: ECAPS 12C

- Tuổi bệnh nhân phân tích: 3 tuổi đến người lớn.

- Thời gian phân tích: 5 giây.

- Mục tìm ra kết quả điện tim: gần 200

- Mục phân tích kết quả: 5

* Kích thước, trọng lượng:

- Kích cỡ: 210mm x 69mm x280mm

- Trọng lượng (không có ắc quy):

  Máy chính: gần 2 kg

  ắc quy: gần 0.4 kg

* Giao diện:

- Đầu vào ngoài  1 đầu nối ra CRO: 1 cổng

- Đầu nối USB loại A: 1 cổng

- Đầu nối USB loại B: 1 cổng

- Khe cắm thẻ SD: 1 cổng ( cho thẻ nhớ SD hoặc card LAN không dây SD)

*Đầu vào/ đầu ra:

Tín hiệu vào: 10 mm/0.5 V ±5%, điện trở đầu vào 100kWhoặc nhiều hơn

Tín hiệu ra: 1 mV/0.5 V ±5%, điện trở đầu ra 100Whoặc nhiều hơn.

* Nhu cầu điện năng:

-  Điện nguồn 100 đến 240V ±10%. 50/60Hz

-  Nguồn vào: lên tới 120 VA

-  Điện năng tiêu thụ: 49 W hoặc ít hơn

-  ắc quy: X071, SB-901D, NiMH

-  Điện áp : 12 V

-  Dòng điện tiêu thụ: 6 A hoặc ít hơn

-  Thời gian sử dụng: 60 phút khi sạc đầy pin

-  Thời gian sạc: 10 giờ

* Môi trường hoạt động:

Máy chính

- Nhiệt độ : 5 - 400C

- Độ ẩm: 25 - 95%

- Thời gian lưu trữ và nhiệt độ: -20 đến 65°C

- Độ ẩm lưu trữ: 10 đến 95% RH

- áp suất môi trường lưu trữ và sử dụng: 700 đến 1060 hPa

ắc quy

- Độ ẩm: 20 - 85%

- Thời gian lưu trữ và nhiệt độ:

  30 ngày hoặc ít hơn:  -20 đến 50°C

  90 ngày hoặc ít hơn: -20 đến 40°C

  1 năm hoặc ít hơn: -20 đến 30°C

- Độ ẩm lưu trữ: 10 đến 85% RH

Giấy ghi

- Độ ẩm: 25 – 80% RH

- Nhiệt độ lưu trữ: -20 đến 50°C

- Độ ẩm: 10 – 90% RH

* Tương thích điện từ

IEC60601-1-2 (1993), CISPR 11 (1990) Nhóm 1 Cấp B

IEC60601-2-25 sửa đổi lần 1(1999)

* An toàn:

Tiêu chuẩn: IEC60601-1 (1998), IEC60601-1 sửa đổi lần 1 (1991), IEC60601-1 sửa đổi lần 2 (1995)

IEC60601-2-25 (1993)